| TT | Loại văn bản | Số hiệu | Ngày ban hành | Trích yếu |
|---|---|---|---|---|
1Văn bản Luật | ||||
| 1 | Văn bản Luật | 43/2019/QH14 | 14/6/2019 | Luật Giáo dục |
| 1 | Văn bản Luật | 123/2025/QH15 | 10/12/2025 | Luật Giáo dục 2025 sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Giáo dục 2019 – Quy định rõ về nhà giáo, vị trí pháp lý của các cơ sở giáo dục, phát triển trí tuệ nhân tạo trong giáo dục và đào tạo, hệ thống văn bằng chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân và đặc biệt là thống nhất sử dụng một bộ sách giáo khoa giáo dục phổ thông trên toàn quốc |
| 1 | Văn bản Luật | 124/2025/QH15 | 10/12/2025 | Luật Giáo dục nghề nghiệp 2025 sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Giáo dục. Luật 2014 bị thay thế – Bổ sung mô hình Trung học nghề, hoàn thiện hệ thống giáo dục quốc dân; Mở rộng đối tượng tham gia giáo dục nghề nghiệp và đảm bảo liên thông giữa các trình độ; Đổi mới chương trình, tổ chức đào tạo và đảm bảo chất lượng giáo dục nghề nghiệp;… |
| 1 | Văn bản Luật | 125/2025/QH15 | 10/12/2025 | Luật Giáo dục Đại học 2025 sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Giáo dục 2013, 2014, 2015, thay thế 2018 – Sửa đổi toàn diện luật giáo dục đại học phù hợp với chủ trương, đường lối của Đảng và Nhà nước; Chuyển từ “tự chủ là tự lo” sang cơ chế nhà nước và cơ sở giáo dục đại học cùng chăm lo cho sự phát triển của giáo dục đại học; Quy định Đại học vùng được thành lập theo chủ trương của Đảng, Chính phủ và đã phát huy được hiệu quả, có xếp hạng uy tín về cơ sở giáo dục châu Á và thế giới |
2Nghị định | ||||
| 2 | Nghị định | 04/2021/NĐ-CP | 22/01/2021 | QĐ xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giáo dục |
| 2 | Nghị định | 77/2021/NĐ-CP | 01/08/2021 | Quy định đối tượng hưởng phụ cấp thâm niên nhà giáo |
| 2 | Nghị định | 81/2021/NĐ-CP | 27/08/2021 | Quy định cơ chế thu, quản lý học phí đối với CSGD thuộc hệ thống GD quốc dân và chính sách miển giảm học phí… |
| 2 | Nghị định | 89/2021/NĐ-CP | 18/10/2021 | Sửa đổi, bổ sung NĐ 101/2017/NĐCP về đào tạo bồi dưỡng CB,CC,VC |
| 2 | Nghị định | 24/2022/NĐ-CP | 06/04/2022 | Sửa đổi bổ sung các NĐ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực GDNN (sửa đổi bổ sung NĐ 140/2018) |
| 2 | Nghị định | 88/2022/NĐ-CP | 26/10/2022 | QĐ xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực GDNN (thay thế NĐ 79/2015) |
| 2 | Nghị định | 03/2023/NĐ-CP | 01/02/2023 | Quy định chi tiết thi hành một số điều của luật tài nguyên nước |
| 2 | Nghị định | 04/2023/NĐ-CP | 13/02/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội |
| 2 | Nghị định | 24/2023/NĐ-CP | 14/05/2023 | quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang |
| 2 | Nghị định | 293/2025/NĐ-CP | 10/11/2025 | quy định mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động |
| 2 | Nghị định | 296/2025/NĐ-CP | 16/12/2025 | quy định về cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính |
| 2 | Nghị định | 318/2025/NĐ-CP | 12/12/2025 | hướng dẫn Luật Việc làm về đăng ký lao động và hệ thống thông tin thị trường lao động |
| 2 | Nghị định | 319/2025/NĐ-CP | 12/12/2025 | hướng dẫn nội dung, trình tự, thủ tục, thẩm quyền để triển khai các cơ chế, chính sách đặc thù, đặc biệt về phát triển khoa học, công nghệ, nghiên cứu, ứng dụng, chuyển giao công nghệ đối với công trình trọng điểm, dự án quan trọng quốc gia lĩnh vực đường sắt theo các Nghị quyết của Quốc hội |
| 2 | Nghị định | 338/2025/NĐ-CP | 25/12/2025 | Quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về chính sách hỗ trợ tạo việc làm |
| 2 | Nghị định | 337/2025/NĐ-CP | 24/12/2025 | Quy định về hợp đồng lao động điện tử |
| 2 | Nghị định | 159/2026/NĐ-CP | 15/05/2026 | Quy định về giảng viên đồng cơ hữu trong các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học công lập |
| 2 | Nghị định | 179/2026/NĐ-CP | Quy định chính sách học bổng cho người học ngành KH, KT và công nghệ chiến lược, them chốt | |
| 2 | Nghị định | 182/2026/NĐ-CP | 22/05/2026 | Quy định chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề đối với nhà giáo, cán bộ quản lý cơ sở giáo dục và nhân sự hỗ trợ giáo dục |
| 2 | Nghị định | 232/2026/NĐ-CP | Quy định vị trì việc làm viên chức | |
| 2 | Nghị định | 308/2026/NĐ | QĐ luật GDNN hỗ trợ DN thực hien dào tạo nhân lực của DN | |
| 2 | Nghị định | 334/2026/NĐ-CP | 20/08/2026 | Quy định về tự chủ của cơ sở giáo dục đại học, cơ sở giáo dục nghề nghiệp; cơ chế tài chính đối với giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp; chương trình trọng điểm quốc gia đào tạo tiến sĩ toàn thời gian |
| 2 | Nghị định | 361/2026/NĐ | 17/09/2026 | QĐ về điều kiện đầu tư và hoạt động trong GDNN, GDĐH và kiểm định chất lượng |
3Thông tư | ||||
| 3 | Thông tư | 1767/QĐ-BYT | 25/05/2010 | Ban hành tiêu chuẩn chuyên môn mở ngành đào tạo cao đẳng điều dưỡng |
| 3 | Thông tư | 22/2016/TT-BYT | 30/06/2016 | QĐ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chiếu sáng- mức chiếu sáng nơi làm việc |
| 3 | Thông tư | 26/2016/TT-BYT | 30/06/2016 | QĐ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn – mức tiếp xúc cho phép tiếng ồn tại nơi làm việc |
| 3 | Thông tư | 08/2018/TT-BLĐTBXH | 14/8/2018 | Quy định định mức kinh tế – kỹ thuật về đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng cho các nghề: Điện công nghiệp; Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí; Vận hành máy thi công nền; Vận hành cần, cầu trục; Kỹ thuật xây dựng; Bảo vệ thực vật; Chế biến và bảo quản thủy sản; Quản trị mạng máy tính; Quản trị kinh doanh xăng dầu và gas |
| 3 | Thông tư | 24/2019/TT-BLĐTBXH | 24/12/2019 | Ban hành định mức kinh tế – kỹ thuật về đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng cho một số nghề thuộc nhóm nghề công nghệ, kỹ thuật; nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản |
| 3 | Thông tư | 25/2019/TT-BLĐTBXH | 24/12/2019 | Ban hành định mức kinh tế – kỹ thuật về đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng cho một số nghề thuộc nhóm nghề điện, điện tử; công nghệ thông tin; xây dựng, kiến trúc và dịch vụ |
| 3 | Thông tư | 26/2019/TT-BLĐTBXH | 25/12/2019 | Ban hành danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng cho một số nghề thuộc nhóm nghề điện, điện tử; công nghệ thông tin; nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; dịch vụ và chế biến |
| 3 | Thông tư | 27/2019/TT-BLĐTBXH | 25/12/2019 | Ban hành danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng cho một số nghề thuộc nhóm nghề công nghệ, kỹ thuật |
| 3 | Thông tư | 31/2019/TT-BLĐTBXH | 30/12/2019 | Quy định tiêu chuẩn, điều kiện, nội dung và hình thức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành giáo dục nghề nghiệp |
| 3 | Thông tư | 36/2019/TT-BLĐTBXH | 30/12/2019 | Ban hành Danh mục các loại máy, thiết bị, vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động |
| 3 | Thông tư | 38/2019/TT-BLĐTBXH | 30/12/2019 | Hướng dẫn xây dựng môi trường giáo dục an toàn lành mạnh, thân thiện, phòng chống bạo lực học đường trong các CS GDNN |
| 3 | Thông tư | 05/2020/TT-BLĐTBXH | 16/08/2020 | quy định quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp công lập cấp huyện |
| 3 | Thông tư | 07/2020/TT-BLĐTBXH | 12/10/2020 | quy định việc xây dựng, thẩm định và ban hành định mức kinh tế – kỹ thuật về đào tạo áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp |
| 3 | Thông tư | 12/2020/TT-BLĐTBXH | 27/11/2020 | quy định cơ sở vật chất trong thực hành, thực nghiệm, thí nghiệm đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng cho 02 ngành, nghề: Cắt gọt kim loại; Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí |
| 3 | Thông tư | 15/2020/TT-BLĐTBXH | 28/12/2020 | Ban hành danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng cho 41 ngành, nghề |
| 3 | Thông tư | 16/2020/TT-BLĐTBXH | 28/12/2020 | Ban hành danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng cho 46 ngành, nghề |
| 3 | Thông tư | 19/2020/TT-BLĐTBXH | 28/12/2020 | Quy định về Hội giảng nhà giáo giáo dục nghề nghiệp |
| 3 | Thông tư | 21/2020/TT-BLĐTBXH | 30/12/2020 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2017/TT-BLĐTBXH quy định chuẩn về chuyên môn, nghiệp vụ của nhà giáo giáo dục nghề nghiệp |
| 3 | Thông tư | 24/2020/TT-BLĐTBXH | 30/12/2020 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 10/2017/TT-BLĐTBXH ngày 13 tháng 3 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội quy định về mẫu bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng; in, quản lý, cấp phát, thu hồi, hủy bỏ bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng |
| 3 | Thông tư | 26/2020/TT-BLĐTBXH | 30/12/2020 | Ban hành Danh mục ngành, nghề đào tạo cấp IV trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng |
| 3 | Thông tư | 05/2021/TT-BLĐTBXH | 07/7/2021 | Quy định Quy chế tuyển sinh và xác định chỉ tiêu TS |
| 3 | Thông tư | 10/2021/TT-BLĐTBXH | 10/9/2021 | Ban hành 116 bộ ĐM KTKT. Hiệu lực 25/10 |
| 3 | Thông tư | 16/2021/TT-BLĐTBXH.doc) | 08/11/2021 | Ban hành danh mục Thiết bị ĐT tối thiểu 98 ngành nghề |
| 3 | Thông tư | 34/2021/TT-BLĐTBXH | 30/12/2021 | Sửa đổi bổ sung TT27/2018 về quy chế cấp thẻ KĐV và quy trình, chu trình KĐCL GDNN |
| 3 | Thông tư | 35/2021/TT-BLĐTBXH | 30/12/2021 | Quy định tiêu chí, quy trình đánh giá và công nhận Trường CĐ Chất lượng cao |
| 3 | Thông tư | 33/2021/TT-BYT | 31/12/2021 | Quy định về công tác y tế trường học trong cơ sở giáo dục đại học và cơ sở giáo dục nghề nghiệp, hiệu lực 15-02-2022 |
| 3 | Thông tư | 04/2022/TT-BLĐTBXH | 30/03/2022 | Quy định việc tổ chức đào tạo trình độ TC, trình độ CĐ theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy |
| 3 | Thông tư | 05/2022/TT-BLĐTBXH | 05/04/2022 | Quy định về liên kết tổ chức thực hiện CTĐT trong GDNN |
| 3 | Thông tư | 14/2022/TT-BLĐTBXH | 30/08/2022 | Quy định về công tác tư vấn nghề nghiệp, việc làm và hỗ trợ học sinh, sinh viên khởi nghiệp |
| 3 | Thông tư | 15/2022/TT-BLĐTBXH | 30/08/2022 | Quy chế quản lý, cấp phát chứng chỉ GDQP&AN cho SV các trường cao đẳng |
| 3 | Thông tư | 15/2022/TT-BDGĐT | 08/11/2022 | Quy định việc giảng dạy khối lượng kiến thức văn hóa THPT trong cơ sở GDNN |
| 3 | Thông tư | 19/2022/TT-BYT | 31/12/2022 | Hướng dẫn xây dựng ĐM KT-KT của dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| 3 | Thông tư | 28/2022/TT-BLĐTBXH | 28/12/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư 06/2017 quy định về tuyển dụng, sử dụng, bồi dưỡng và chế độ làm việc của nhà giáo giáo dục nghề nghiệp |
| 3 | Thông tư | 01/2023/TT-BDGĐT | 06/01/2023 | Quy chế tổ chức và hoạt động của TT GDNN-GDTX |
| 3 | Thông tư | 06/2023/TT-BTC | 31/01/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 36/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 03 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức |
| 3 | Thông tư | 04/2023/TT-BLĐTBXH | 15/06/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2017/TT-BLĐTBXH, QĐ kiến thức tối thiểu, năng lực HSSV sau tốt nghiệp |
| 3 | Thông tư | 05/2023/TT-BLĐTBXH | 15/06/2023 | Danh mục ngành, nghề học nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trình độ TC, CĐ |
| 3 | Thông tư | 07/2023/TT-BLĐTBXH | 28-08-2023 | Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp; xếp lương, thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành giáo dục nghề nghiệp |
| 3 | Thông tư | 12/2023/TT-BLĐTBXH | 31/10/2023 | Quy định về chương trình bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành giáo dục nghề nghiệp |
| 3 | Thông tư | 13/2023/TT-BLĐTBXH | 29/12/2023 | Ban hành định mức kinh tế – kỹ thuật về đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng của 20 ngành, nghề |
| 3 | Thông tư | 14/2023/TT-BLĐTBXH | 29/12/2023 | Ban hành danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng của 19 ngành, nghề |
| 3 | Thông tư | 19/2023/TT-BLĐTBXH | 29/12/2023 | bổ sung DM nghề nặng nhọc độc hại |
| 3 | Thông tư | 01/2024/TT-BLĐTBXH | 19/02/2024 | QĐ QTrình xây dựng, thẩm định và ban hành CTĐT, Tổ chức biên soạn, lựa chọn, thẩm định, duyệt và sử dụng Giáo trình trình độ TC, CĐ |
| 3 | Thông tư | 05/2024/TT-BLĐTBXH | 19/02/2024 | QĐ chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ của nhà giáo giáo dục nghề nghiệp |
| 3 | Thông tư | 14/2024/TT-BLĐTBXH | 31/12/2024 | Tiêu chuẩn KĐ CL GDNN |
| 3 | Thông tư | 08/2025/TT-BGDĐT | 12/05/2025 | Quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo |
| 3 | Thông tư | 18/2025/TT-BGDĐT | 15/09/2025 | Hướng dẫn về công tác tư vấn học đường và công tác xã hội trong trường học |
| 3 | Thông tư | 19/2025/TT-BGDĐT | 15/09/2025 | Quy định về khen thưởng và kỷ luật học sinh |
| 3 | Thông tư | 21/2025/TT-BGDĐT | 23/09/2025 | Quy định chế độ trả tiền lương dạy thêm giờ đối với nhà giáo trong các cơ sở giáo dục công lập |
| 3 | Thông tư | 03/2026/TT-BTC | 01/01/2026 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2022/TT-BTC ngày 16 tháng 9 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; xử lý tài sản, tài chính khi tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập |
| 3 | Thông tư | 03/2026/TT-BGDĐT | 30/01/2026 | Quy định quy tắc ứng xử của nhà giáo |
| 3 | Thông tư | 04/2026/TT-BGDĐT | 10/02/2026 | Quy định chế độ làm việc đối với giáo viên cơ sở GDTX |
| 3 | Thông tư | 05/2026/TT-BGDĐT | 12/02/2026 | Quy định chế độ làm việc đối với nhà giáo giáo dục nghề nghiệp (Thay thế TT 07/2017/BLDTBXH, TT 28/2022/BLDTHXH) |
| 3 | Thông tư | 10/2026/TT-BGDĐT | 26/02/2026 | Quy chế văn bằng, chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân (Thay thế TT 10/2017/BLDTBXH, TT 24/2020/BLDTHXH, TT 15/2022/BLDTBXH) |
| 3 | Thông tư | 16/2026/TT-BGDĐT | 24/03/2026 | Quy định về hướng nghiệp và phân luồng trong giáo dục |
| 3 | Thông tư | 17/2026/TT-BGDĐT | 27/03/2026 | Quy định tiêu chuẩn người đứng đầu và cấp phó của người đứng đầu cơ sở giáo dục đại học, cơ sở giáo dục nghề nghiệp (Sửa đổi một số điều TT14/2021/BLĐTBXH và TT15/2021/BLĐTBXH) |
| 3 | Thông tư | 23/2026/TT-BGDĐT | 09/04/2026 | Quy định mã số, chuẩn nghề nghiệp, bổ nhiệm chức danh và xếp lương đối với giáo viên cơ sở giáo dục thường xuyên |
| 3 | Thông tư | 24/2026/TT-BGDĐT | 09/04/2026 | Quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên sơ cấp, giáo viên trung cấp |
| 3 | Thông tư | 25/2026/TT-BGDĐT | 09/04/2026 | Quy định chuẩn nghề nghiệp giảng viên cao đẳng |
| 3 | Thông tư | 31/2026/TT-BGDĐT | 14/04/2026 | Quy định mã số, bổ nhiệm chức danh và xếp lương đối với nhà giáo trong cơ sở giáo dục công lập |
| 3 | Thông tư | 32/2026/TT-BGDĐT | 15/04/2026 | Quy định việc xác định tương đương chức danh nhà giáo |
| 3 | Thông tư | 33/2026/TT-BGDĐT | 15/04/2026 | Khung năng lực ngoại ngữ dùng cho Việt Nam (Thay thế TT01/2014/BGDDT) |
| 3 | Thông tư | 37/2026/TT-BGDĐT | 29-04-2026 | Ban hành danh mục ngành, nghề đặc thù thuộc lĩnh vực nghệ thuật, thể thao |
| 3 | Thông tư | 38/2026/TT-BGDĐT | 29-04-2026 | Ban hành chuẩn cơ sở giáo dục nghề nghiệp |
| 3 | Thông tư | 40/2026/TT-BGDĐT | 15-05-2026 | Quy định về công tác sinh viên |
| 3 | Thông tư | 41/2026/TT-BGDĐT | 18/05/2026 | Quy định tiêu chuẩn, quy trình biên soạn, chỉnh sửa và thẩm định tài liệu giáo dục địa phương |
| 3 | Thông tư | 43/2026/TT-BGDĐT | 09/06/2026 | Quy định tiêu chuẩn người dạy nghề |
| 3 | Thông tư | 49/2026/TT-BGDĐT | 30/06/2026 | Quy định ứng dụng công nghệ trong giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp |
| 3 | Thông tư | 52/2026/TT-BGDĐT | 30/06/2026 | Quy định về liên thông giữa trung học nghề, trung cấp, cao đẳng và đại học |
| 3 | Thông tư | 59/2026/TT-BGDĐT | 15/07/2026 | Quy định về nhà giáo hợp đồng toàn thời gian sau khi nghỉ hưu và nhà giáo thỉnh giản |
| 3 | Thông tư | 63/2026/TT-BGDĐT | 30/07/2026 | Ban hành Điều lệ trường trung cấp, trường cao đẳng Bãi bỏ TT14/2021 TT15/2021; TT08/2023; TT23/2022/BGDDT |
| 3 | Thông tư | 64/2026/TT-BGDĐT | 10/08/2026 | Quy định mã số, chuẩn nghề nghiệp, bổ nhiệm, xếp lương và chế độ làm việc đối với giáo viên trung học nghề |
| 3 | Thông tư | 66/2026/TT-BGDĐT | 11/08/2026 | Hướng dẫn tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo |
| 3 | Thông tư | 69/2026/TT-BGDĐT | 22/08/2026 | Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao |
| 3 | Thông tư | 71/2026/TT-BGDĐT | 27/08/2026 | Quy định về hội đồng trường của cơ sở giáo dục đại học tư thục và cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục |
| 3 | Thông tư | 72/2026/TT-BGDĐT | 28/08/2026 | Quy định về hợp tác, liên kết đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp |
| 3 | Thông tư | 74/2026/TT-BGDĐT | 28/08/2026 | Quy định Danh mục ngành đào tạo các trình độ của giáo dục đại học |
4Quyết định | ||||
| 4 | Quyết định | 2239/QĐ-TTg | 30/12/2021 | QĐ phê duyệt chiến lược phát triển GDNN giai đoạn 2021-2030, tầm nhìn đến 2045 |
| 4 | Quyết định | 05/2022/QĐ-TTg | 23/03/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 157/2007/QĐ-TTg ngày 27 tháng 9 năm 2007 của Thủ tướng chính phủ về tín dụng đối với học sinh, sinh viên |
| 4 | Quyết định | 1225/QĐ-TTg | 10/07/2026 | Ban hành Danh mục các loại hình, tiêu chí quy mô, tiêu chuẩn của các cơ sở thực hiện xã hội hóa trong lĩnh vực giáo dục – đào tạo |
| 4 | Quyết định | 38/2026/QĐ-TTg | 23/07/2026 | Quy định Khung cơ cấu hệ thống giáo dục quốc dân |
| 4 | Quyết định | 39/2026/QĐ-TTg | 23/07/2026 | Quy định về Khung trình độ quốc gia Việt Nam |
5Văn bản | ||||
| 5 | Văn bản | 04/VBHN-BGDĐT | 30-05-2024 | Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo |
| 5 | Văn bản | 4082/VBHN-BLĐTBXH | 30/08/2024 | Quy định về tuyển dụng, sử dụng, bồi dưỡng đối với nhà giáo giáo dục nghề nghiệp |
| 5 | Văn bản | 4083/VBHN-BLĐTBXH | 30/08/2024 | Quy định chế độ làm việc của nhà giáo giáo dục nghề nghiệp |
| 5 | Văn bản | 06/VBHN-BGDĐT | 30/06/2026 | Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Phòng Văn hóa – Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong lĩnh vực giáo dục và đào tạ |
Trang chủ TÀI LIỆU-VĂN BẢN




